Ngày nay với sự phát triển như vũ bão của CNTT vào mọi lĩnh vực của đời sống con người, đi kèm theo sự phát triển đó là sự phát triển vô cùng lớn và cũng vô cùng quan trọng đó là hệ thống dữ liệu phục vụ cho hẹ hệ thống CNNT của mọi lĩnh vực.
Do đó việc sao lưu cho hệ thống dữ liệu là một công việc không thể thiếu trong nghành CNTT, thử tưởng tượng một hệ thông ngân hàng không có hệ thống sao lưu dữ liệu khi có tình trạng hệ thống máy tính trục trặc kéo theo số liệu bị mất sẽ gây tổn hại không thể lường nổi lớn đến mức nào cho cả khách hàng cũng như bản thân ngân hàng đó, tương tự như vậy với hệ thống các ngành về tài chính, về viễn thông, vận tải, y học hay giáo dục… vấn đề sao lưu cũng là một vấn đề sống còn.
Công nghệ về sao lưu ngày nay được các hãng máy tính lớn rất chú trọng phát triển song song với các công nghệ máy tính khác, HP, nhà sản suất các sản phẩm CNTT hàng đầu thế giới, cũng là công ty hàng đầu về công nghệ lưu trữ trên thế giới, trong đó các sản phẩm lưu trữ bằng công nghệ băng từ (Tape Driver) được hẵng rất chú trọng và rất đa dạng về sản phẩm thích ứng cho mọi nhu cầu sao lưu dữ liệu ở mội cấp độ của người dùng. Có thể phân chia các dòng sản phẩm sao lưu băng từ theo từng cấp độ từ mức tối thiểu đến các các giải pháp cao như sau:
1.Công nghệ DAT
Hệ thống lưu trữ băng từ HP storageworks DAT là công nghệ lưu trữ dựa trên chuẩn Digital Data Storage (DDS). Đây là chuẩn lưu trữ thành công nhất và có vòng đời sử dụng khá lâu từ những năm 1989 cho đến tận ngày nay vẫn còn được sử dụng khá đại trà, và có rất nhiều nhà sản xuất cũng phát triển công nghệ này mang đến cho khách hàng nhiều sự lựa chọn đa dạng và giá thành hạ (theo thống kê có khoảng 17 triệu ổ đĩa tape chuẩn DAT đã được bán trong thời gian này và riêng trong năm 2003 có khoảng 3.5 triệu ổ đĩa tape bán ra thì có 50% là chuẩn DAT được bán ra - theo Gartner Dataquest).
HP là một trong những nhà sản xuất tiên phong công nghệ này và cũng là nhà cung cấp số một cho thị trường lưu trữ sử dụng công nghệ DAT. HP có rất nhiều kinh nghiệm trong dòng sản phẩm này, HP đầu tư cho công nghệ DAT có những tính năng bảo mật và độ tin cậy cao và độ tương thích cũng như khả năng nâng cấp làm giảm chi phí đầu tư cho việc sao lưu cua người sử dụng.
Ưu điểm của công nghệ DAT đó là công nghệ ghi cheo theo rãnh của băng từ rãnh này tròng lên rãnh khác làm tăng dung lượng lưư trữ cho băn từ và tăng khả năng tìm kiếm dữ liệu trên băng từ khi khôi phục dữ liệu. Nhược điểm là khả năng ghi tốc độ bị chậm.Với giá thành thấp hơn bất cứ công nghệ lưu trữ khác, thị trường của dòng sản phẩm này là các văn phòng, doanh nghiêp nhỏ với các nhu cầu lưu trữ cho các server cấp thấp và cấp trung đòi hỏi chi phí thấp.
Các sản phẩm ứng dụng công nghệ DAT của HP khá đa dạng có dung lượng từ 24-72GB (chuẩn nén) và thiết kế theo 4 chuẩn cắm trong, ngoài, cắm nóng và USB, trong đó chuẩn USB mới được phát triển rất tiện lợi cho người sử dụng khi cho phép kết nối với tất cả các máy tính có cổng USB không bị giới hạn về kết nối như ccác chuẩn SCSI. Tất cả các ổ đĩa Tape chuẩn DAT còn được trang bị tính năng OBDR(One-Button Disaster Recovery) cho phép khôi phục dữ liệu cũng như HĐH cho các hệ thống bằng một nút bấm. Ngoài ra còn bao gồm phần mềm backup của HP StorageWorks Data Protector
Express Single Server Edition backup.
HP StorageWorks DAT 24 USB Drive
- Dung lượng: 24GB ở dạng nén
- Tốc độ ghi:11GB/hr
- Chuẩn kết nối: USB cắm trong và căm ngoài
HP StorageWorks DAT 40
- Dung lượng: 40GB ở dạng nén
- Tốc độ ghi:23GB/hr
- Chuẩn kết nối: SCSI cắm trong và ngoài, USB cắm trong và cắm ngoài
HP StorageWorks DAT 72
- Dung lượng: 72GB ở dạng nén
- Tốc độ ghi:23GB/hr
- Chuẩn kết nối: SCSI cắm trong và ngoài, USB cắm trong và cắm ngoài
Các Models và Part Number
DAT 24 USB Tape Drive DAT 24 Internal Tape Drive DW069A
DAT 24 External Tape Drive DW070A
DAT 40 SCSI Tape Drive DAT 40 SCSI Internal Tape Drive C5686C
DAT 40 SCSI External Tape Drive C5687D
DAT 40 SCSI Array Module C7497C
DAT 40 USB Tape Drive DAT 40 USB Internal Tape Drive(Carbonite)DW022A
DAT 40 USB External Tape Drive (Carbonite) DW023A
DAT 72 SCSI Tape Drive DAT 72 SCSI Internal Tape Drive Q1522B
DAT 72 SCSI External Tape Drive Q1523B
DAT 72 SCSI Array Module Field-integrated Q1524C
DAT 72 USB Tape Drive DAT 72 USB Internal Tape Drive DW026A
DAT 72 USB External Tape Drive DW027A
Băng tape (Media)
HP DDS-3 Data Cartridge, 24 GB C5708A
HP DDS-4 Data Cartridge, 40 GB C5718A
HP DAT 72 Data Cartridge, 72 GB C8010A
HP DDS Cleaning Cartridge(lau đầu từ cho ổ Tape) C5709A
Thiết bị kết nối Tape với Server
64-Bit/133-MHz Single-Channel Ultra320 SCSI Adapter 374654-B21
64-Bit/66-MHz Dual-Channel Wide Ultra3 SCSI Adapter, Alternate OS 284688-B21
Single-channel Ultra320 SCSI Adapter 365289-B21
Smart Array 641 Controller 291966-B21
NOTE: Supports hot-plug tape drives only.
Smart Array 642 Controller 291967-B21
NOTE: Supports hot-plug tape drives only.
Smart Array 6402/128 Controller 273915-B21
NOTE: Supports hot-plug tape drives only.
Smart Array 6404/256 Controller 273914-B21
NOTE: Supports hot-plug tape drives only.
Thiết bị lắp tape lắp trong vào tủ Rack
Rack-Mount Options 1U Rack-Mount Kit A7445B
1U USB Cable Option Kit 396114-B21
3U Rack-Mount Kit 274338-B22
Tape Array 5300 C7508B
Thiết bị cáp kết nối
Cable Kits LVD Cable Kit, 68-Pin HD/68-pin VHDCI 168048-B21
NOTE: Contains both internal & external cables.
LVD Cable Kit, 68-Pin HD/68-Pin HD 242381-B21
NOTE: Contains both internal & external cables.
External SCSI Cable, 68-pin HD/68-pin VHDCI, 12ft/3.66m 341177-B21
External SCSI Cable, 68-pin HD/68-Pin HD, 16.4ft/5m 328215-001
External SCSI Cable, 68-pin HD/68-Pin HD, 32.8ft/10m 328215-002
2.Công nghệ DLT và SDLT
Đây là dòng Tape backup khắc phục nhược điểm về dung lượng cũng như tôc độ đọc ghi dữ liệu của công nghệ DAT. Nó phù hợp với nhu cầu backup trực tiếp từ các server tầm trung đến cao cấp. Dung lượng backup cua Tape DLT hay SDLT có thể lên tới 600GB ở chuẩn nén cho một băng tape.Dòng sản phẩm DLT có hai sản phẩm chính DLT VS80 và DLT VS160. Trong đó sản phẩm DLT VS160 là sản phẩm chủ đạo có dung lương backup chuẩn nén là 160GB tương đương dung lượng máy chủ có 2 ổ đĩa cứng 72GB, tốc độ ghi cao gấp đôi công nghẹ DAT 57.6GB trong 1 giờ. DLT VS160 còn tương thích cả với băng tape dung lyương nhỏ 80GB. Tích hợp phần mềm quản trị tape HP StorageWorks Library and Tape Tools (L&TT) giúp người sử dụng quản lý tình trạng hoạt động quản lý lỗi của ổ tape, update các phần mềmđiều khiển mới nhất cho hệ thống backup giúp cho việc back up được ổn định. Độ tin cậy của ổ đạt tới khả năng 250.000 giờ sử dụng, khả năng kết nối vào tủ đĩa Rack giúp tăng tính linh hoạt trong việc lắp đặt. DLT VS160 cũng đã bao gồm phần mềm backup của HP StorageWorks Data Protector Express Single Server Edition backup cho phép người dùng backup cả những ứng dụng
cài trên 1 server cài đặt các hệ điều hành Windows, Linux hay Netware. Ngoài ra còn có option tinh năng Data Protector Express Bare Metal Disaster Recovery (BMDR) cho phép tự động khôi phục hệ thống đã bị hỏng sang một hệ thống mới với đầy đủ cả Harware và software. Người sử dụng cũng dễ dàng nâng cấp bản HP StorageWorks Data Protector Express Single Server Edition backup lên phiên bản Full HP StorageWorks Data Protector Express với việc chỉ cần đặt thêm license để có đầy đủ tính năng back cho hệ thống mạng máy tính.
HP StorageWorks DLT VS80:
Kích thước như ổ CDROM 5.25-inch
Dung lượng lưu trữ dạng nén 80 GB
Tốc độ 21.6 GB/hour ở dạng nén
Dùng băng tape chuẩncông nghiệp DLT Type IV Media
Có khả năng đọc dự liệu từ băng tape DLT 40
Có khả năng độc dữ liệu SDLT 220 and 320 tape drives
Hỗ trợ các phần mềm HP Data Protector, HP Data Protector Express, VERITAS Backup
Exec, CA BrightStor ARCserve, Yosemite TapeWare and native Windows.
Đã được kiểm nghiệm tương thích với các HĐH: Microsoft® Windows 2000, Windows
2003, HP-UX, and Linux Supported with Solaris x86, Sun Solaris 9,SGI IRIX 6.5+, and
IBM AIX 5.x
Có các chuẩn lắp trong, để bàn(lắp ngoài) và lắp vào tủ Rack
HP StorageWorks DLT VS160:
Kích thước như ổ CDROM 5.25-inch
Dung lượng lưu trữ dạng nén 160GB
Tốc độ 57.6 GB/hour ở dạng nén
Dùng băng tape chuẩncông nghiệp DLT Type 1 Media
Có khả năng đọc dự liệu từ băng tape DLT VS80
Có khả năng độc dữ liệu SDLT 600
ỗ trợ các phần mềm HP Data Protector, HP Data Protector Express, VERITAS Backup
Exec, CA BrightStor ARCserve, Yosemite TapeWare and native Windows.
Đã được kiểm nghiệm tương thích với các HĐH: Microsoft® Windows 2000, Windows
2003, and Linux
Có các chuẩn lắp trong, để bàn(lắp ngoài) và lắp vào tủ Rack
Các Models
DLT VS160, Internal, Worldwide A7569B
DLT VS160, External, International A7571B
DLT VS80, Internal, Worldwide 337699-B21
DLT VS80, External, International 337699-B31
Bảng so sánh DLT VS160 với DLT VS80
Băng từ (Media)
HP DLTtape VS1 160GB Data Cartridge C8007A
NOTE: For use with the DLT VS160 Drive.
HP DLT VS160 Cleaning Cartridge C8016A
NOTE: For use with the DLT VS160 Drive.
HP DLTtape IV Data Cartridge C5141F
NOTE: For use with the DLT VS80 Drive.
HP DLT1/VS Cleaning Cartridge C7998A
Thiết bị kết nối Tape với Server
64-Bit/133-MHz Dual Channel Ultra320 SCSI Adapter 268351-B21
64-Bit/133-MHz Single Channel Ultra320 SCSI HBA G2 374654-B21
64-Bit/66-MHz Dual Channel Wide Ultra3 SCSI Adapter, Alternate OS 284688-B21
Thiết bị lắp tape lắp trong vào tủ Rack
1U Rack-mount Kit, Worldwide A7445B
3U Rack-mount Kit, Worldwide 274338-B22
Phần mềm Backup
Software Data Protector Express backup/recovery software BB117AT
Thiết bị cáp kết nối
Cable Kits 68-pin HD/VHDCI, 12 ft/3.66 m 341177-B21
68-pin HD/VHDCI, 16.40 ft/5 m 328215-001
68-pin HD/VHDCI, 12 ft/3.66 m 328215-002
Super DLT(SDLT)
Là công nghệ phát triển trên công nghệ DLT, được phát triển để phục vụ cho những khách hàng đòi hỏi giải pháp cao cấp cho chế độ backup có độ tin cậy cao, dung lượng lớn hơn tốc độ backup nhanh hơn đồng thời vẫn sử dụng được các thế hệ DLT nhằm giúp giảm chi phí đầu tư. Trong sản phẩm SDLT có sản phẩm SDLT 600 cho phép người sử dụng có thể dùng mọi loại băng từ của mọi loại thế hệ DLT và SDLT, qua đó giúp người sử dụng dễ dàng trong việc sử dụng tiệt để nguồn vật tư săn có trước khi đầu tư công nghẹ mới giảm chi phí đầu tự rất rõ rệt cũng như việc chuyển đổi dữ liệu dễ dàng khi đầu tư thiết bị backup mới.Cũng như các sản phẩm backup của HP Tape SDLT cũng bao gồm tính năng OBDR giúp khôi phục dữ liệu cho hệ thông chỉ bằng 1 nút bấm một cách đơn giản và nhanh chóng giúp cho người dùng giảm thiểu thời gian khôi phục dữ liệu cũng như hệ thống. Một tính năng mới được hỗ trợ ở model Tảp SDLT 600 đó là WORM (Write-Once, Read-
Many).Tính năng này giúp chống lại việc phá hoại dữ liệu hay làm thay đổi dữ liệu trên băng từ bở khả năng ghi một lần không cho xóa hay ghi đè dữ liệu lên băng từ. Để có được tính năng này người sử dụng phải sử dụng loại băng tape có tính năng WORM.
Tất cả các sản phẩm SDLT đã bao gồm phần mềm backup của HP StorageWorks Data Protector Express Single Server Edition backup cho phép người dùng backup cả những ứng dụng cài trên 1 server cài đặt các hệ điều hành Windows, Linux hay Netware. Ngoài ra còn có option tinh năng Data Protector Express Bare Metal Disaster Recovery (BMDR) cho phép tự động khôi phục hệ thống đã bị hỏng sang một hệ thống mới với đầy đủ cả Harware và software. Người sử dụng cũng dễ dàng nâng cấp bản HP StorageWorks Data Protector Express Single Server Edition backup lên phiên bản Full HP StorageWorks Data Protector Express với việc chỉ cần đặt thêm license để có đầy đủ tính năng back cho hệ thống mạng máy tính. Phần mềm quản trị HP StorageWorks Library and Tape Tools (L&TT) giúp người quản trị quản lý hệ thống back up hiệu quả hơn:
.Kiểm tra các cài đặt của tape với hệ thống
.Kiểm tra tình trạng hoạt đọng của ổ Tảp và băng từ
.Cung cấp các thông tin chi tiết của sản phẩm backup
.Cung cấp cách kết nối để update các firware và các bản nâng cấp cho sản phẩm
Tape
.Tối ưu hóa các hoạt động của Tape
.Cung cấp miễn phí các phần mềm hỗ trợ cho sản phẩm SDLT thông qua down
load từ trang web sản phẩm HP tape
Đã được kiểm nghiệm để tương thích với các phần mềm backup thông dụng hàng đầu như: HP Data Protector, HP Data Protector Express, VERITASBackup Exec and CA ARCserve.
Thiết kế của SDLT cũng đa dạng mềm dẻo như các chủng loại tape khác , có thể lắp trong, ngoài và lắp vảo tủ Rack
Các đặc điểm chính của SDLT 600:
.SCSI Ultra 160 LVD Interface
.600 GB compressed capacity
.72 MB/s compressed performance
.Utilizes New Super DLTtape II 600GB Media with eMP60 Technology
.Backward-read compatibility with the SDLT 320 and the DLT VS160
.WORM Support (Write Once Read Many)
. One Button Disaster Recover (OBDR)
Các đăc điểm chính của SDLT 320:
.SCSI Ultra 2 LVD Interface
.320 GB compressed capacity
.32 MB/s compressed performance
.Utilizes SDLT1 media with Advanced Metal Powder (AMP) Technology
.Backward-read compatibility with DLT Type IV tape cartridges used with DLT1, DLT VS80,
.DLT 40, DLT 70, and DLT 80 tape drives
So sánh SDLT 600 và SDLT 320
Các Models và Part Number
SDLT 600 Internal Tape Drive A7518B
SDLT 600 External Tape Drive, Worldwide A7520B
SDLT 320, Internal, Worldwide (Carbon) 257319-B21
SDLT 320, External, International (Carbon) 257319-B31
Băng tape (Media)
Media HP Super DLTtape II 600GB data cartridge Q2020A
HP Super DLTtape 320 GB data cartridge (single cartridge) C7980A
HP Super DLTtape cleaning cartridge C7982A
(For use with the SDLT 600 and the SDLT 320)
Thiết bị kết nối Tape với Server
64-Bit/133-MHz Dual Channel Ultra320 SCSI Adapter 268351-B21
64-Bit/133-MHz Single Channel Ultra320 SCSI HBA G2 374654-B21
64-Bit/66-MHz Dual Channel Wide Ultra3 SCSI Adapter, Alternate OS 284688-B21
Thiết bị lắp tape lắp trong vào tủ Rack
3U Rack-mount Kit, Worldwide 274338-B22
Phần mềm Backup
Software Data Protector Express backup/recovery software BB117AT
Thiết bị cáp kết nối
Cable Kits LVD Cable Kit, 68-pin HD/VHDCI 168048-B21
LVD Cable Kit, 68-pin HD/68-pin HD 242381-B21
68-pin HD/VHDCI, 12 ft/3.66 m 341177-B21
68-pin HD/VHDCI, 16.40 ft/5 m 328215-001
68-pin HD/VHDCI, 12 ft/3.66 m 328215-002
3. Công nghệ Ultrrium LTO
Công nghệ Linear Tape Open (LTO) được phối hợp phát triển bởi 3 nhà cung cấp công nghệ lưu trữ hàng đầu thế giới: HP,IBM và Certance(Quantum) để cùng mang đến cho người sử dụng cong nghệ lưu trữ tape tiên tiến nhất và ưu việt nhất so với các công nghệ tape trước đó. Đây là công nghệ hoàn toàn mới không liên qua tới các công nghệ trước đó do đó khi phát triển nó không yêu cầu tính kế thừa cho bất cứ sản phẩm nào trước đó và cũng không cần quan tâm sự lựa chọn giữa hiệu suất hay tính ổn định của sản phẩm tape. Chương trình phát triển công nghệ LTO là sự kết hợp 3 công nghệ của 3 nhà cung cấp đã cho ra đời 3 thế hệ LTO 1 vào năm 2000, LTO 2 năm 2002 và thế hệ LTO 3 vàonăm 2004.Với công nghệ ghi LTO cho phép người sử dụng ghi dữ liệu mật độ cao nhất trên mỗirãnh dữ liệu của tape ví dụ : Công nghệ tape LTO 1 sử dụng tape có định dạng đường kẻ 384 rãnh có khả năng ghi đồng thời 8 rãnh dữ liệu trong 1 đơn vị thời gian Công nghệ tape LTO 2 sử dụng tape có định dạng đường kẻ 512 rãnh có khả năng ghi đồng thời 8 rãnh dữ liệu trong 1 đơn vị thời gian
Chính vì vậy công nghệ này giúp giảm chi phí thực sự khi sao lưu nhiều dữ liệu trên một băng tape đồng thời các công nghệ LTO thế hệ sau có thể đọc được các thế hệ LTO trươc đó (LTO2 có thể đọc ghi LTO 1 và LTO 3 có thể độc ghi trên băng tape LTO1 và 2). Một tính năng ưu việt chỉ có duy nhất ở sản phẩm HP Ultrium đó là khả năng xử lý dữ liệu của tape luôn đồng thời song song với tốc độ truyền dữ liệu từ host vào tape nhờ vào một bộ nhớ đệm quản lý đường truyền dữ liệu để đảm bảo dữ liệu truền từ host tới luôn đồng thời được ghi lên băng từ giảm tối đa các hoạt đông tua lại băng từ. Đây chính là tính năng làm tăng hiệu xuất và độ tin cậy tối đa cho HP Ultrium tape.Một đặc điểm quan trọng khác đó là tất cả các ổ Tape, băng tape HP Ultrium LTO của HP có khả năng sử dụng với chuẩn LTO của các nhà sản xuất khác.
Tổng kết các tính năng ưu việt của công nghệ Ultrium LTO:
. Độ tin cậy cao nhất, kết hợp cả tính năng hiệu xuất và dung lượng.
. Tương thích với dải rộng hệ điều hành và các hệ thống máy chủ HP ProLiant DL serversHP ProLiant ML servers HP Integrity servers
HP 9000 servers
HP workstations
HP StorageWorks Ultrium tape còn hỗ trợ cho các hệ thông của các nhà sản xuất thứ 3 như: Dell, IBM, Sun.
Hỗ trợ các HĐH: Microsoft® Windows, Novell NetWare, HP-UX, Red Hat Linux, United Linux, IBM-AIX, Sun Solaris…
. Tính kế thừa toàn diện.
. Dòng sản phẩm của công nghệ này đa dạng và sẽ phát triển trong tương lai.
. Nhiều nhà sản xuất cùng phát triển hỗ trợ công nghệ này.
. Giá thành băng từ thấp nhất so với dung lượng của băng từ.
Các tính năng ưu việt khác có ở các công nghệ tape thế hệ khác đều có ở HP Ultrium tape như: Đã bao gồm phần mềm backup của HP StorageWorks Data Protector Express Single Server Edition; Tính năng Data Protector Express Bare Metal Disaster Recovery (BMDR); Phầm mềm quản trị tape HP StorageWorks Library and Tape Tools (L&TT).
Các Model
Ultrium 232 Tape Drive Ultrium 232 Internal (carbonite) DW064A
Ultrium 232 External (carbonite) DW065B
Ultrium 448 Tape Drive Ultrium 448 Internal (carbonite) DW016A
Ultrium 448 External (carbonite) DW017B
Ultrium 448 Array Module (carbonite) DW019A
Ultrium 448 Rack-mount (carbonite) DW028A
Ultrium 460 Internal Q1518B
Ultrium 460 External(carbon) Q1520B
Ultrium 460 Array Module(carbon) - works with HPStorageWorks Q1512C
Tape Array5300
Ultrium 460 Rack-mount (carbon) - single drive installed in a 350546-B22
3U Rackmount kit
Ultrium 960 Internal(carbon) Q1538A
Ultrium 960 External(carbon) Q1539B
Ultrium 960 Array Module(carbon) - works with HP StorageWorks Q1540A
Tape Array5300Ultrium 960 Rack-mount(carbon) - single drive Q1595B
installed in a 3U Rackmount kit
Bảng cấu hình HP Ultrium Tape
HP StorageWorks
Ultrium 960 Tape Drive
HP StorageWorks Ultrium
460 Tape Drive
HP StorageWorks
Ultrium 448 Tape Drive
HP StorageWorks
Ultrium 232 Tape Drive
Recording
Technology
LTO Ultrium 3 LTO Ultrium 2 LTO Ultrium 2 LTO Ultrium 1
Compressed
Capacity *
800 GB 400 GB 400 GB 200 GB
Sustained
Transfer Rate
(compressed) *
576 GB/hr 216 GB/hr 173 GB/hr 115 GB/hr
Buffer Size 128 MB 64 MB 64 MB 64 MB
Interface Ultra320 SCSI (LVDS) Ultra160 SCSI (LVD) Ultra160 SCSI (LVD) Wide Ultra2 SCSI (LVD)
Form Factor 5.25 inch full-height 5.25 inch full-height 5.25 inch half-height 5.25 inch half-height
WORM
Capability
Yes No No No
Băng từ ( Media )
HP Ultrium 400 GB Data Cartridge (recommended for Ultrium 448) C7972A
HP Ultrium 200 GB Storage Media Kit C8013A
HP Ultrium 400 GB Storage Media Kit C8014A
HP Ultrium Universal Cleaning Cartridge C7978A
Media HP Ultrium 200 GB Data Cartridge C7971A
HP Ultrium 400 GB Data Cartridge C7972A
NOTE: Write support for Ultrium 460 and Ultrium 960 only.
HP Ultrium 800 GB RW Data Cartridge C7973A
NOTE: Write support for Ultrium 960 only.
HP Ultrium 800 GB WORM Data Cartridge C7973W
NOTE: Supports Ultrium 960 only.
NOTE: This data cartridge only supports Write-Once Read-Many recording format for
LTO 3 drives. Data recorded to this data cartridge can not be overwritten.
HP Ultrium 200 GB Storage Media Kit C8013A
HP Ultrium 400 GB Storage Media Kit C8014A
HP Ultrium Universal Cleaning Cartridge C7978A
Thiết bị lắp tape lắp trong vào tủ Rack
3U Rack-mount Kit, Worldwide 274338-B22
Tape Array 5300 C7508B
Redundant, hot-swap power supply and fan for Tape Array 5300 C7496B
Thiết bị cáp kết nối
68-pin HD/68-pin VHDCI, 12 ft/3.66 m SCSI cable for external drives 341177-B21
68-pin HD/68-pin HD, 16.40 ft/5 m SCSI cable for external drives 328215-001
68-pin HD/68-pin HD, 32.81 ft/10 m SCSI cable for external drives 328215-002
68-pin HD/VHDCI LVD SCSI cable kit 168048-B21
(for use with 3U and 5U Rack-Mount Kits)
68-Pin HD/68-Pin HD SCSI cable kit 242381-B21
(for use with 3U and 5U Rack-Mount Kits)
Ultra320 SCSI Cable Kit (for installing Ultra320 SCSI tape drives DW063A
in the 3U and 5URack-Mount Kits)
1.5m external SCSI cable (68-pin high density to 68-pin C5742A
high density, LVD/SE)
68-pin HD to 68-pin VHDCI, LVD/SE Ultra2 SCSI adapter plug C7434A
Thiết bị kết nối Tape với Server
64-Bit/133-MHz Dual Channel Ultra320 SCSI Adapter 268351-B21
64-Bit/133-MHz Single Channel Ultra320 SCSI HBA G2 374654-B21
64-Bit/66-MHz Dual Channel Wide Ultra3 SCSI Adapter, Alternate OS 284688-B21
Trung Nghĩa (Theo FHP) |